Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đắc thế


[đắc thế]
Take advantage of one's favourable position
Đắc thế truy kích địch
To take advantage of one's favourable position to engage in hot pursuit of the enemy



Take advantage of one's favourable position


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.