Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đắt



adj
expensive; dear; costly
bán đắt to sell dear

[đắt]
xem đắt khách
dear; costly; expensive
Xe ông ấy đắt gấp đôi xe tôi
His car costs twice as much as mine; His car is twice as expensive as mine
Thức ăn ở đây đắt gần gấp đôi thức ăn ở Sài Gòn
Food here costs nearly double what it does in Saigon
Ông ấy bán cho tôi đắt hơn người khác hai đô la
He overcharged me by two dollars



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.