Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đặt



verb
to place; to put; to set; to depose; to lay
cô ta đặt tay lên vai tôi She laid her hand on my shoulder
verb
to command; to order
đặt một bữa ăn to order a dinner
To invent; to coin (storỵ)

[đặt]
to place; to put; to set; to depose; to lay
Cô ta đặt tay lên vai tôi
She laid her hand on my shoulder
Đặt cái gì sang một bên
To lay/put something aside
Thử đặt anh vào vị trí của tôi xem!
Put yourself in my position!
Đặt hết hy vọng vào ai / cái gì
To put one's hopes in somebody/something; To pin one's hopes on somebody/something
to commission; to order
Đặt một bữa ăn
To order a dinner
Đặt ai làm cái gì
To order/commission something from somebody
Đặt hoạ sĩ vẽ cho bức chân dung
To commission an artist to paint a portrait; To have one's portrait painted
Bộ com lê đặt may
Made-to-measure/custom-made suit
xem đặt chuyện



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.