Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đền bồi


[đền bồi]
to repay somebody for his favours
Đền bồi công ơn cha mẹ
To repay one's parents for what they have done for one (for having brought up one)



Repay someone for his favours
Đền bồi công ơn cha mẹ To repay one's parents for what they have done for one (for having brought up one)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.