Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đốc suất


[đốc suất]
Oversee, supervise.
Công nhân làm việc dưới sự đốc suất của bọn đốc công
The workers work, supervised by foremen (under the supervision of foremen).



Oversee, supervise


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.