Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đối tượng


[đối tượng]
object
Phân tích / thiết kế / lập trình hướng đối tượng
Object-oriented analysis/design/programming
Tính năng liên kết và nhúng đối tượng
Object linking and embedding (OLE)
Đối tượng của môn vật lý là gì?
What does physics cover?
subject
Người ta thấy đối tượng ra khỏi nhà lúc sáng sớm
The subject was seen leaving home early in the morning
xem đối tượng phạm pháp
Đối tượng không chịu khai thật, nên chúng tôi phải chuyển y lên cấp trên điều tra tiếp
The subject refused to tell the truth, so we had to refer him to higher authorities for further investigation
Giám sát các đối tượng được tha về địa phương
To supervise released prisoners
candidate
Cán bộ đương chức có (là đối tượng ) thi tuyển công chức hay không?
Are office holders candidates for civil service examination?
beneficiary
Đối tượng chính được hưởng trợ cấp xã hội là những gia đình có thu nhập thấp và đông con, cũng như những người tàn tật và lớn tuổi
The principal beneficiaries of welfare are low-income families with dependent children, as well as disabled and elderly persons



Object


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.