Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đội sổ


[đội sổ]
Be the last on a list, be at the bottom of a list.
Tên bắt đầu bằng Y nên đội sổ
To be the last on a name -list, because one's name begins with a Y.



Be the last on a list, be at the bottom of a list
Tên bắt đầu bằng Y nên đội sổ To be the last on a name -list, because one's name begins with a Y


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.