Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đột nhập


[đột nhập]
Break into suddenly.
Kẻ cướp đột nhập vào nhà
Robbers break suddenly into the house.



Break into suddenly
Kẻ cướp đột nhập vào nhà Robbers break suddenly into the house


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.