Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
đỡ lời


[đỡ lời]
to answer on another's behalf
Tôi xin đỡ lời cụ tôi cảm ơn ông
I wish to thank you on behalf of my grandfather
to correct oneself



Answer in another's stead, answer on another's behalf
Tôi xin đỡ lời cụ tôi cảm ơn ông I wish to thank you on behalf of my grandfather


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.