Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ẩn nấp



verb
To take cover
lợi dụng địa hình địa vật để ẩn nấp to take advantage of the terrain and take cover, to take cover in the accidents of the terrain
thằng bé ẩn nấp sau cái ghế xô pha the boy was hiding behind the sofa

[ẩn nấp]
to take cover/shelter; to hide; to shelter; to lurk
Lợi dụng địa hình địa vật để ẩn nấp
To take advantage of the terrain and take cover; to take cover in the accidents of the terrain
Thằng bé ẩn nấp sau cái tủ lạnh
The boy was hiding behind the refrigerator



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.