Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ập



verb
to rush in; to rush down
cơn mưa ập xuống The rain rushed down
adv
with a bang, with a crash, tumultuously
đóng ập cửa to shut the door with a bang, to bang the door shut
cây đổ ập xuống the tree fell with a crash
quần chúng kéo ập đến the masses crowded in tumultuously

[ập]
động từ
to rush in; to rush down, to burst into, break (in, into), intrude (into)
cơn mưa ập xuống
The rain rushed down
phó từ
with a bang, with a crash, tumultuously
đóng ập cửa
to shut the door with a bang, to bang the door shut
cây đổ ập xuống
the tree fell with a crash
quần chúng kéo ập đến
the masses crowded in tumultuously



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.