Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
adversity




adversity
[əd'və:siti]
danh từ
những điều bất lợi; hoàn cảnh không may; nghịch cảnh
to remain cheerful in adversity
lâm vào nghịch cảnh mà vẫn vui vẻ như không có gì
to face adversity with courage
can đảm đương đầu với nghịch cảnh
to overcome many adversities
vượt qua nhiều nghịch cảnh


/əd'və:siti/

danh từ
sự bất hạnh; vận đen, vận rủi; cảnh nghịch, vận nghịch
tai hoạ, tai ương

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.