Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ambidexterity




ambidexterity
[,æmbideks'teriti]
Cách viết khác:
ambidexterousness
[,æmbi'dekstrəsnis]
danh từ
sự thuận cả hai tay
tính lá mặt lá trái, tính hai mang


/'æmbideks'teriti/ (ambidexterousness) /,æmbi'dekstrəsnis/

danh từ
sự thuận cả hai tay
tính lá mặt lá trái, tính hai mang


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.