Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
an trí



verb
To banish, to exile

[an trí]
to exile; to deport
Sau cuộc khởi nghĩa bất thành của giới sĩ phu yêu nước, thực dân Pháp đưa nhiều nhà cách mạng Việt Nam đi an trí ởchâu Phi
After the patriotic literati's unsuccessful insurrection, the French colonialism exiled many Vietnamese revolutionaries in Africa



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.