Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bòn mót



verb
To save every smallest bit of
bòn mót từng hạt thóc rơi vãi to save every smallest grain of rice spilled

[bòn mót]
động từ.
to save every smallest bit of; accumulate; lay up; glean
bòn mót từng hạt thóc rơi vãi
to save every smallest grain of rice spilled



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.