Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bùi



adj
Having a buttery taste
lạc càng nhai càng thấy bùi the more one chews groundnuts, the more buttery taste they have

[bùi]
tính từ.
having a buttery taste, have a nutty flavour, tasty
lạc càng nhai càng thấy bùi
the more one chews groundnuts, the more buttery taste they have
Yêu con cho roi cho vọt, ghét con cho ngọt cho bùi
Spare the rod and spoil the child
chia ngọt xẻ bùi
share savoury things



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.