Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bấm chuông



verb
to ring the bell

[bấm chuông]
to ring the bell; to ring
Xin vui lòng bấm chuông trước khi vào
Please ring before entering
Tôi bấm chuông nhà họ nhiều lần, nhưng không ai trả lời
I rang their doorbell/at their door several times, but nobody answered
Bấm chuông gọi y tá / người giúp việc
To ring for the nurse/ home help
Bấm chuông gọi mang bia đến
To ring for beer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.