Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bất đồ


[bất đồ]
suddenly, all of a sudden, unexpectedly
đang đi chơi, bất đồ trời đổ mưa
as he was going for a walk, suddenly it started pouring



Suddenly, all of a sudden, unexpectedly
đang đi chơi, bất đồ trời đổ mưa as he was going for a walk, suddenly it started pouring


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.