Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bất tỉnh


[bất tỉnh]
to become insensible/unconscious/senseless; to lose consciousness/one's senses; to swoon; to faint
Bị thương nặng, hắn ta nằm bất tỉnh
Seriously injured, he lay unconscious
Nghe tin đau xót, cô ấy ngã lăn ra bất tỉnh
On hearing the painful news, she fell down unconscious; on hearing the painful news, she fainted
Đánh ai đến nỗi bất tỉnh
To knock/beat somebody senseless



Unconscious, insensible
bị thương nặng, nằm bất tỉnh seriously wounded, he lay unconscious
nghe tin đau xót, ngã lăn ra bất tỉnh on hearing the painful news, she fell down unconscious; on hearing the painful news, she fainted


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.