Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắc



noun
North
đi về hướng bắc to go north
nhà xây hướng bắc the house faces north
verb
To lay, to stand, to set
bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh to lay a railway track across the province
bắc ghế treo bức tranh to stand a chair and hang a picture
bắc khẩu súng để bắn to set a gun into position
bắc nồi lên bếp to put a pot on the fire
To span

[bắc]
north; northern; northerly
Đi về hướng bắc
To go north
Nhà xây hướng bắc
The house faces north
to lay; to stand; to set; to put; to place
Bắc đường xe lửa xuyên qua tỉnh
To lay a railway track across the province
Bắc ghế treo bức tranh
To stand a chair and hang a picture
Bắc khẩu súng để bắn
To set a gun into position
Bắc nồi lên bếp
To put a pot on the fire
to sow (seeds)
Bắc một trăm cân lúa giống
To sow a hundred kilograms of seeds
ferry-boat; ferry



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.