Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bắt mạch



verb
To feel the pulse
thầy thuốc bắt mạch the physician feels the patient's pulse
bắt mạch đúng chỗ mạnh chỗ yếu của một phong trào to feel the pulse of a movement and detect its strong and weak points

[bắt mạch]
to feel the pulse
Thầy thuốc bắt mạch người bệnh
The physician feels the patient's pulse
Bắt mạch đúng chỗ mạnh chỗ yếu của một phong trào
To feel the pulse of a movement and detect its strong and weak points



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.