Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bỏ bẵng


[bỏ bẵng]
give up for a long time, clean omit, clean drop.
Vấn đề ấy đã bị bỏ bẵng từ lâu
The problem has long since been clean dropped.
abandon, desert



Give up for a long time, clean omit, clean drop
Vấn đề ấy đã bị bỏ bẵng từ lâu The problem has long since been clean dropped


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.