Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bối cảnh



noun
Setting, background
bối cảnh của vở kịch the setting of a play
bối cảnh xã hội social background

[bối cảnh]
background; context
Tìm hiểu bối cảnh lịch sử của cuộc khởi nghĩa nông dân
To learn about the historical background/context of the peasant insurrection
Vở kịch lấy bối cảnh Sài Gòn đầu thế kỷ 20
The play was staged in Saigon in the early 20th century
Chúng ta cần xem xét vấn đề trong một bối cảnh rộng hơn
We need to consider the problem in a wider context



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.