Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bộ trưởng



noun
Minister
Bộ trưởng ngoại giao Minister for Foreign Affairs
Bộ trưởng không bộ minister without portfolio, minister of state
bộ trưởng phủ thủ tướng minister of the Prime Minister's Office

[bộ trưởng]
Officer of State; Minister; Secretary
Cựu bộ trưởng
Ex-minister
Bộ trưởng phủ thủ tướng
Minister of the Prime Minister's Office
Chức bộ trưởng
Office/post of minister; portfolio
ministerial
Hội nghị cấp bộ trưởng
Conference at ministerial level



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.