Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bờ cõi



noun
Frontier, border
Territory, country
giữ gìn bờ cõi to protect the country
đuổi bọn cướp nước ra khỏi bờ cõi to drive the invaders out of the country

[bờ cõi]
danh từ
Frontier, border, limits
Territory, country
giữ gìn bờ cõi
to protect the country
đuổi bọn cướp nước ra khỏi bờ cõi
to drive the invaders out of the country



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.