Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bợn



noun
Flaw, impurity
gương xấu có nhiều bợn a looking-glass of an indifferent kind with many flaws
nước trong không chút bợn the water was pure, free of impurities
adj
Soiled, tainted
nhà rất sạch, không bợn chút rác the house was very clean, not soiled by a single bit of garbage; the house was spotless clean
lòng công minh, không bợn chút tư tình his fairness was not tainted by any partiality

[bợn]
danh từ
flaw, impurity
gương xấu có nhiều bợn
a looking-glass of an indifferent kind with many flaws
nước trong không chút bợn
the water was pure, free of impurities
dirt, stain, pot
tính từ
soiled, tainted
nhà rất sạch, không bợn chút rác
the house was very clean, not soiled by a single bit of garbage; the house was spotless clean
lòng công minh, không bợn chút tư tình
his fairness was not tainted by any partiality



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.