Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bụng



noun
Belly
đau bụng to have a bellyache
no bụng đói con mắt his eyes are bigger than his belly
cá chép đầy một bụng trứng a carp with a bellyful of spawn
bụng mang dạ chửa to be big with child
Heart
con người tốt bụng a kind-hearted person
vui như mở cờ trong bụng heart overbrimming with joy
bụng bảo dạ to think to oneself

[bụng]
danh từ.
stomach, belly; abdomen; womb
đau bụng
to have a bellyache, stomachache
no bụng đói con mắt
his eyes are bigger than his belly
cá chép đầy một bụng trứng
a carp with a bellyful of spawn
bụng mang dạ chửa
to be big with child
bụng bự
fat stomach
Đã dơ bụng nghĩ lại bia miệng cười (truyện Kiều)
(I'd have fouled my mind) believing them, become a laughingstock.
heart
con người tốt bụng
a kind-hearted person.
vui như mở cờ trong bụng
heart overbrimming with joy
bụng bảo dạ
to think to oneself, say to oneself, think
nghĩ bụng
to think to oneself
chuyển bụng
start labour



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.