Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bữa



noun
Meal
sửa soạn một bữa cơm khách to prepare a meal for guests
ăn mỗi ngày ba bữa to have three meals a day
đang dở bữa thì khách đến they were at their meal when a visitor came
khẩu ngữ
(chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì)
một bữa ăn đòn a beating
phải một bữa sợ it was a real fright
Day
ở chơi dăm bữa nửa tháng to spend from five days to a fornight as a guest

[bữa]
meal
Ăn mỗi ngày ba bữa
To have three meals a day; to eat three times a day
Lâu lắm rồi tôi chưa được ăn một bữa đàng hoàng
I haven't had a proper/decent meal in ages
Đang dở bữa thì khách đến
They were at their meal when a visitor came
Ăn chực bạn bè một bữa
To sponge a meal off one's friends
Mời ai ăn một bữa
To stand somebody a meal
(chỉ khoảng thời gian phải chịu đựng việc gì)
Một bữa ăn đòn
A beating
Phải một bữa sợ
It was a real fright
day
Bữa nay
Today
Mấy bữa rày
These few days
ở chơi dăm bữa nửa tháng
To spend from five days to a fornight as a guest
Được bữa nào xào bữa ấy
To spend all one earns
Bữa có bữa không
To eat at one time and go hungry at another
Bữa đực bữa cái, buổi đực buổi cái
Day on day off; intermittently; infrequently
Bữa no bữa đói
To live from hand to mouth



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.