Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ba quân



noun
The whole of an army (placed under a general's command)
thề trước ba quân to take an oath before all one's troops, to take a pledge before one's whole army

[ba quân]
danh từ
the whole of an army (placed under a general's command); army; troops; forces; soldiers
thề trước ba quân
to take an oath before all one's troops, to take a pledge before one's whole army



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.