Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
backdrop




danh từ
tấm màn vẽ căng sau sân khấu
cơ sở; nền tảng (một sự việc)



backdrop
['bæk,drɔp]
danh từ
tấm màn vẽ căng sau sân khấu
cơ sở; nền tảng (một sự việc)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.