Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bankroll




danh từ
(từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ

ngoại động từ
(từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án)



bankroll
['bæηk,roul]
danh từ
(từ Mỹ) nguồn cung cấp tiền; quỹ
ngoại động từ
(từ Mỹ, (thông tục)) cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án)

[bankroll]
saying && slang
provide the money to begin, front me
If you'll bankroll me, I'll open a bistro on Mars.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.