Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bao quanh



verb
To circle, to encompass
một thành phố có những quả đồi bao quanh a town circled by hills
một cái hồ được bao quanh bởi những dãy núi a lake encompassed by mountains

[bao quanh]
động từ
to circle, to encompass, to surround
một thành phố có những quả đồi bao quanh
a town circled by hills
một cái hồ được bao quanh bởi những dãy núi
a lake encompassed by mountains
đêm tối bao quanh tôi
the blackness of night surround me



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.