Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bedazzle




bedazzle
[bi 'dæzl]
ngoại động từ
gây ấn tượng (ở ai) một cách mạnh mẽ, làm cảm kích, làm sửng sốt, làm kinh ngạc
we were totally bedazzled by her performance.
chúng tôi hoàn toàn cảm kích trước cuộc biểu diễn của cô ấy.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.