Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
biểu diễn



verb
To perform, to execute
biểu diễn một điệu múa to perform a dance
biểu diễn một bài quyền to perform a series of boxing holds
chương trình biểu diễn âm nhạc a musical concert programme
To represent

[biểu diễn]
to perform; to execute; to demonstrate; to parade
Biểu diễn một điệu múa
To perform a dance
Biểu diễn một bài quyền
To perform a series of boxing holds
Chương trình biểu diễn âm nhạc
Musical concert programme
Ông ấy đang biểu diễn cách dùng máy giặt
He is demonstrating how to use a sewing machine
(toán học) to express; to represent



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.