Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
blow up




blow+up

[blow up]
saying && slang
explode using a bomb or dynamite
They plan to blow up that old building because it's unsafe.
become angry, lose your temper
If you criticize Al, he'll blow up. He's very sensitive.



(Tech) phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.