Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
bong


[bong]
snow-white, shining
quần áo trong bệnh viện trắng bong
the hospital linen is snow-white
sạch bong
shining with cleanliness
to desquamate; to peel off; to be loose/unstuck
giấy dán tường bị bong
the wallpaper is peeling off
sơn bong mất một lớp
a coat of paint has peeled off



Snow-white, shining
quần áo trong bệnh viện trắng bong the hospital linen is snow-white
sạch bong shining with cleanliness
verb
(nói về lớp mỏng bên ngoài) To peel off
giấy dán lâu ngày bị bong the long-stuck paper is peeling off
sơn bong mất một lớp a coat of paint has peeled off


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.