Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
bread and butter





danh từ
khoanh bánh mì phết bơ
kế kiếm sống

tính từ
thiết yếu cho đời sống
gửi để cảm tạ lòng hiếu khách của chủ nhà



bread+and+butter
thành ngữ bread
bread and butter
bánh mì phết bơ
miếng ăn; kế sinh nhai

[bread and butter]
saying && slang
the main product, the source of profit
We sell a variety of parts, but the oil filter is our bread and butter.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.