Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cày



noun
Plough
trâu bò kéo cày buffaloes and oxen draw ploughs
cày máy a tractor-pulled plough
tay cày, tay súng a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness)
verb
To plough
cày ruộng to plough fields
cày sâu bừa kỹ to plough deep and rake carefully
bom đạn cày nát trận địa the battlefield was ploughed up by bombs and bullets
xe tăng cày mặt đường

[cày]
danh từ
plough
trâu bò kéo cày
buffaloes and oxen draw ploughs
cày máy
a tractor-pulled plough
tay cày, tay súng
a rifle in one hand, a plough in the other (peasants' preparedness)
động từ
to plough; to till; to cultivate
cày sâu bừa kỹ
to plough deep and rake carefully
bom đạn cày nát trận địa
the battlefield was ploughed up by bombs and bullets
xe tăng cày mặt đường
the road surface was ploughed up by tanks
cày sâu cuốc bẫm
to work hard on the land



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.