Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cách biệt



verb
To separate completely, to cut off
mấy năm trời cách biệt to be cut off for some long years
To be very different from
dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, nông thôn ngày càng cách biệt với thành thị under socialism, the countryside gets more and more different from the cities

[cách biệt]
parting
động từ
To separate completely, to cut off, part
mấy năm trời cách biệt
to be cut off for some long years
sống cách biệt
live apart (from)
To be very different from
dưới chế độ xã hội chủ nghĩa, nông thôn ngày càng ít cách biệt với thành thị
under socialism, the countryside gets less and less different from the cities



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.