Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cơ sở



noun
Installation; foundation; establishment

[cơ sở]
basis; foundation; footing
Cơ sở tính thuế
Basis of assessment
establishment; foundation
campus (of a university)
reason; grounds
Chúng tôi có đầy đủ cơ sở để khẳng định rằng nó nói dối
We have good reason/every reason to affirm he is lying
Chúng tôi không có cơ sở nào để cho rằng nó nói thật
We have no reason to think he tells the truth; We have no grounds for thinking he tells the truth
basic; fundamental
ở cấp cơ sở
At grassroots level
Duy trì dân chủ ở cơ sở
To maintain democracy at grassroots level



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.