Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cạy



verb
To prize
cạy nắp hòm to prize up the lid of a crate
cạy cửa to prize open a door
To steer port, to put the helm to port

[cạy]
to pry something open; to prise something open; to lever something open; to force
Cạy nắp hòm
To prize up the lid of a crate
Cạy cửa
To prize open a door
Họ không cạy được một lời nào ở cô ta
They could not prise the information out of her



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.