Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cảnh cáo



verb
To warn, to serve a strong warning on
trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác to punish this thief as a warning to others; to make an example of this thief

[cảnh cáo]
to warn
Trừng trị tên kẻ cắp này để cảnh cáo những tên khác
To punish this thief as a warning to others
Bắn ba phát cảnh cáo
To fire three warning shots
Cảnh cáo một cán bộ phạm khuyết điểm
To serve a strong warning on a cadre having committed mistakes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.