Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cấp



noun
Step
Rank, level, class
chính quyền các cấp all levels of government
sĩ quan cấp tá an officer of a field rank, a field-officer
Grade
lớp bảy là lớp cuối cùng của cấp hai the 7th form is the last of the second grade
adj
Urgent, pressing
việc cấp lắm a very pressing business
verb
To grant, to issue
cấp học bổng cho học sinh

[cấp]
echelon; grade; rank
Được đề bạt lên cấp thượng tá
To be promoted to the rank of senior lieutenant-colonel
Những cấp chóp bu trong hàng công chức
The top grades of the civil service
level
Chính quyền các cấp
All levels of government
Đã có các cuộc hội đàm ở cấp cao nhất
Talks were held at the highest level
degree
Bỏng cấp hai / ba
Second-/third-degree burn
(nói về gió) force
xem cấp tính xem cấp
bách
Việc cấp lắm
A very pressing business
to award; to confer; to issue; to grant
Cấp bằng cho ai
To award a diploma/degree to somebody; to graduate somebody
Cấp học bổng cho học sinh
To grant scholarships to pupils
Cấp giấy phép
To issue a licence
Cấp quốc tịch cho những kẻ trước đây là nô lệ
To confer citizenship on the former slaves; To grant citizenship to the former slaves
to allocate; to allot



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.