Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cần vương



verb
To support the king, to rescue the king (when he was in difficulty)
phong trào cần vương The Royalist Movement (anti-French in the late nineteenth century)

[cần vương]
royalist
Phong trào cần vương
The Royalist Movement (an anti-French movement in the late nineteenth century)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.