Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cắc cớ



adj
Brought about by the irony of fate, ill-timed
duyên sao cắc cớ hỡi duyên! how ill-timed this love of mine!

[cắc cớ]
tính từ
Brought about by the irony of fate, ill-timed
duyên sao cắc cớ hỡi duyên!
how ill-timed this love of mine!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.