Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cổng



noun
Gate; entrance
người gác cổng Gate keeper (Rail)
cổng Nam Thiên Môn - chùa Hương
Barrier; level crossing

[cổng]
entrance; gate
Cổng vào cao ốc / ga
The entrance to the building/to the station
Cổng dành cho nhân viên
Staff entrance
Cổng mới nằm đâu?
Where's the new entrance?
Làm sao mà cái xe tải đi qua cổng được?
How did the lorry get past the gate?
Xin vui lòng đi tiếp đến cổng 12
Please proceed to gate 12
(tin học) port
Cổng chuột
Mouse port



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.