Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cứu



verb
to save; to rescue; to relieve
cứu mạng người nào to save someone's life

[cứu]
to rescue; to save
Cứu ai khỏi bị chết đuối
To save somebody from drowning
Hại một người, cứu muôn người (truyện Kiều)
She caused one death, but saved ten thousand lives
Không gì cứu được bọn bay thoát khỏi tay ta! Ta thuộc hạng vô địch mà!
Nothing can save you from me! I'm invincible!



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.