Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cai quản



verb
To manage
không nên để cho trẻ không có người cai quản one should not leave children without management

[cai quản]
to administer; to manage
Không nên để cho trẻ không có người cai quản
One should not leave children without management



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.