Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
cam chịu



verb
to reconcile; to be content with
cam chịu số_phận của mình to accept one's fate with resignation

[cam chịu]
to resign oneself to something; to accept resignedly/with resignation
Cam chịu thất bại
To resign oneself to defeat; to accept failure with resignation
Cam chịu số phận
To accept one's fate resignedly/with resignation; to resign oneself to one's fate



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.