Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
can hệ



verb
To concern, to affect
vấn đề can hệ đến nhiều người the matter concerns a lot of people
adj
Momentous, important
việc can hệ thế mà không biết not to know such a momentous matter

[can hệ]
động từ
To concern, to affect
vấn đề can hệ đến nhiều người
the matter concerns a lot of people
tính từ
Momentous, important, vital
việc can hệ thế mà không biết
not to know such a momentous matter
danh từ
relation
có can hệ tới
bear a relation to something; have a bearing on something; bear on something
không có can hệ gì tới
bear no relation to something; have nothing to do with something



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.